Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mesa

/ˈmeɪsə/ B2

Nghĩa

đồi danh từ

Định nghĩa · A flat-topped hill with steep sides.

“The hikers reached the top of the mesa and enjoyed the view.”Những người đi bộ đã đến đỉnh đồi và thưởng thức cảnh đẹp.

“The mesa was surrounded by beautiful scenery.”Đồi được bao quanh bởi phong cảnh đẹp.

Đồng nghĩa tablelandplateau

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả địa hình trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong các khu vực sa mạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...