Kho từ › remedy

remedy

B2 danh từ
phương thuốc
UK /ˈrɛmədɪ/ · US /ˈrɛmədɪ/
A treatment for a disease or problem.
She found a natural remedy for her cold.
→ Cô ấy tìm thấy một phương thuốc tự nhiên cho cơn cảm lạnh.
The doctor provided a remedy for her headache.→ Bác sĩ đã cung cấp một phương thuốc cho cơn đau đầu của cô ấy.
Đồng nghĩa
curesolution
Collocations
home remedynatural remedyremedy for
🎯 IELTS: Nói về 'remedy' khi thảo luận về sức khỏe.
Phương thuốc có thể là tự nhiên hoặc y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...