Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

briefly

/ˈbrifli/ B2

Nghĩa

ngắn gọn trạng từ

Định nghĩa · In a short manner; briefly.

“She explained the topic briefly before the discussion.”Cô ấy giải thích ngắn gọn về chủ đề trước cuộc thảo luận.

“She explained the topic briefly in her presentation.”Cô ấy giải thích chủ đề ngắn gọn trong bài thuyết trình.

Đồng nghĩa conciselysummarily

Mẹo IELTS · Sử dụng để tóm tắt ý chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để tóm tắt thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...