Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thickness

/ˈθɪknəs/ B2

Nghĩa

độ dày danh từ

Định nghĩa · The measurement of how thick something is.

“The thickness of the book made it difficult to carry.”Độ dày của cuốn sách khiến nó khó mang theo.

“The thickness of the book is impressive.”Độ dày của quyển sách thật ấn tượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả đặc điểm của vật thể.

Ghi chú · Liên quan đến kích thước vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...