Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

genius

/ˈdʒiːniəs/ B2

Nghĩa

thiên tài danh từ

Định nghĩa · A person with exceptional intellectual or creative ability.

“Her genius in mathematics was recognized by her teachers.”Thiên tài của cô ấy trong toán học đã được giáo viên công nhận.

“Einstein is often considered a genius.”Einstein thường được coi là một thiên tài.

Đồng nghĩa prodigymastermind
Cấu tạoHình thành từ gốc Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh khả năng đặc biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi tài năng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...