discussing
/dɪsˈkʌsɪŋ/ B2
Nghĩa
thảo luận
động từ
Định nghĩa · To talk about a topic with others.
“They were discussing the new project during the meeting.”Họ đang thảo luận về dự án mới trong cuộc họp.
“They are discussing the new project.”Họ đang thảo luận về dự án mới.
Cụm hay dùng
discussing ideasdiscussing issuesdiscussing plans
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về các cuộc họp hoặc thảo luận.
Ghi chú · Rất quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.