Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aerospace

/ˈɛəroʊspeɪs/ B2

Nghĩa

ngành hàng không vũ trụ danh từ

Định nghĩa · The industry related to flying and space travel.

“The aerospace industry is rapidly advancing with new technologies.”Ngành hàng không vũ trụ đang phát triển nhanh chóng với các công nghệ mới.

“He works in the aerospace sector.”Anh ấy làm việc trong ngành hàng không vũ trụ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ hiện đại.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...