Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flesh

/flɛʃ/ B2

Nghĩa

thịt danh từ

Định nghĩa · The soft tissue that makes up the bodies of animals and humans.

“The flesh of the fruit was sweet and juicy.”Thịt của quả rất ngọt và mọng nước.

“Flesh is an important source of protein.”Thịt là nguồn protein quan trọng.

Đồng nghĩa meattissue
Cấu tạoTừ 'flesh' (thịt) không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả dinh dưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần thịt của cơ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...