Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retreat

/rɪˈtriːt/ B2

Nghĩa

rút lui động từ

Định nghĩa · To withdraw or move back.

“The army had to retreat to a safer position.”Quân đội đã phải rút lui về vị trí an toàn hơn.

“The army had to retreat from the battlefield.”Quân đội đã phải rút lui khỏi chiến trường.

Đồng nghĩa withdrawpull back

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về chiến lược trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...