retreat
/rɪˈtriːt/ B2
Nghĩa
rút lui
động từ
Định nghĩa · To withdraw or move back.
“The army had to retreat to a safer position.”Quân đội đã phải rút lui về vị trí an toàn hơn.
“The army had to retreat from the battlefield.”Quân đội đã phải rút lui khỏi chiến trường.
Cụm hay dùng
retreat to safetymilitary retreat
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về chiến lược trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.