Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adapted

/əˈdæptɪd/ B2

Nghĩa

thích nghi động từ

Định nghĩa · Changed to fit a new situation.

“The species adapted to the changing environment.”Loài này đã thích nghi với môi trường đang thay đổi.

Đồng nghĩa adjustedmodified
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'adapt' với hậu tố '-ed'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi để phù hợp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...