barely
Nghĩa
Định nghĩa · Almost not; only a little.
“She barely passed the exam.”Cô ấy hầu như không qua được kỳ thi.
Mẹo IELTS · Dùng 'barely' để nhấn mạnh trong câu trả lời IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Almost not; only a little.
“She barely passed the exam.”Cô ấy hầu như không qua được kỳ thi.
Mẹo IELTS · Dùng 'barely' để nhấn mạnh trong câu trả lời IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự ít ỏi.
Đang tải...