Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wherever

/wɛrˈɛvər/ B2

Nghĩa

bất cứ nơi nào trạng từ

Định nghĩa · In any place or location.

“He takes his laptop wherever he goes.”Anh ấy mang theo laptop bất cứ nơi nào anh đi.

“You can find beauty wherever you look.”Bạn có thể tìm thấy vẻ đẹp bất cứ nơi nào bạn nhìn.

Đồng nghĩa anywhereeverywhere

Mẹo IELTS · Sử dụng 'wherever' để mở rộng ý tưởng.

Ghi chú · Bất cứ nơi nào thường dùng để chỉ địa điểm không xác định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...