Kho từ › democrat

democrat

A2 danh từ
đảng viên đảng Dân chủ
UK /ˈdɛməˌkræt/ · US /ˈdɛməˌkræt/
A member of the Democratic Party in the USA.
He is a strong supporter of the Democrat party.
→ Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ cho đảng Dân chủ.
She is a strong supporter of the Democrat policies.→ Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách của đảng Dân chủ.
Đồng nghĩa
Democratic Party member
Collocations
Democrat candidateDemocrat valuesDemocrat party
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi thảo luận về chính trị.
Liên quan đến chính trị Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...