Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

democrat

/ˈdɛməˌkræt/ A2

Nghĩa

đảng viên đảng Dân chủ danh từ

Định nghĩa · A member of the Democratic Party in the USA.

“He is a strong supporter of the Democrat party.”Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ cho đảng Dân chủ.

“She is a strong supporter of the Democrat policies.”Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách của đảng Dân chủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về chính trị.

Ghi chú · Liên quan đến chính trị Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...