work hard
/wɜrk hɑrd/ A1
Nghĩa
làm việc chăm chỉ
phr.
“I work hard for my goals.”Tôi làm việc chăm chỉ cho mục tiêu của mình.
“They work hard every day.”Họ làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
Cụm hay dùng
work hard for successwork hard at school
Ghi chú · Cụm từ chỉ sự nỗ lực trong công việc.