Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

belkin

/ˈbɛlkɪn/ B2

Nghĩa

thương hiệu danh từ

Định nghĩa · A brand known for electronic products.

“Belkin offers a range of electronic accessories.”Belkin cung cấp một loạt các phụ kiện điện tử.

“Belkin makes high-quality accessories for devices.”Belkin sản xuất các phụ kiện chất lượng cao cho thiết bị.

Đồng nghĩa brandmanufacturer
Cấu tạoTên riêng, không có cấu trúc từ ngữ cụ thể.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để minh họa cho sản phẩm công nghệ.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...