Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wav

/weɪv/ B2

Nghĩa

định dạng âm thanh danh từ

Định nghĩa · A type of audio file format.

“The WAV file format is commonly used for high-quality audio.”Định dạng tệp WAV thường được sử dụng cho âm thanh chất lượng cao.

“He downloaded a WAV file for his music project.”Anh ấy đã tải xuống một tệp WAV cho dự án âm nhạc của mình.

Đồng nghĩa audio formatsound file

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'WAV' khi thảo luận về công nghệ âm thanh.

Ghi chú · Định dạng WAV thường có chất lượng âm thanh cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...