Kho từ › blackberry

blackberry

B2 danh từ
thương hiệu
UK /ˈblækˌbɛri/ · US /ˈblækˌbɛri/
A brand of mobile devices and software.
Blackberry was once a leader in mobile communication.
→ Blackberry từng là một trong những nhà lãnh đạo trong lĩnh vực truyền thông di động.
I used to own a Blackberry phone.→ Tôi đã từng sở hữu một chiếc điện thoại Blackberry.
Đồng nghĩa
branddevice
Collocations
Blackberry deviceBlackberry services
🎯 IELTS: Nên biết về thương hiệu này khi nói về công nghệ.
Thương hiệu nổi tiếng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...