Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blackberry

/ˈblækˌbɛri/ B2

Nghĩa

thương hiệu danh từ

Định nghĩa · A brand of mobile devices and software.

“Blackberry was once a leader in mobile communication.”Blackberry từng là một trong những nhà lãnh đạo trong lĩnh vực truyền thông di động.

“I used to own a Blackberry phone.”Tôi đã từng sở hữu một chiếc điện thoại Blackberry.

Đồng nghĩa branddevice

Mẹo IELTS · Nên biết về thương hiệu này khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...