turnip
/ˈtɜrnɪp/ A2
Nghĩa
củ cải đường, loại rau củ
n.
“I bought a turnip at the market.”Tôi đã mua một củ cải ở chợ.
“Turnip is often used in soups.”Củ cải thường được dùng trong súp.
Cụm hay dùng
boil turnipturnip greenspickled turnip
Ghi chú · Thường dùng trong món ăn, đặc biệt là súp.