Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modular

/ˈmɒdʒələr/ B2

Nghĩa

có thể lắp ghép tính từ

Định nghĩa · Able to be arranged in different ways.

“The modular design allows for easy customization.”Thiết kế có thể lắp ghép cho phép tùy chỉnh dễ dàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tính linh hoạt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế và kiến trúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...