Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instrumental

/ˌɪnstrəˈmɛntəl/ B2

Nghĩa

có tính chất công cụ tính từ

Định nghĩa · Serving as a tool or means to achieve something.

“He played an instrumental role in the project's success.”Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của dự án.

“The instrumental role of technology is vital.”Vai trò công cụ của công nghệ là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự cần thiết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vai trò quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...