Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

giants

/ˈdʒaɪənts/ B2

Nghĩa

người khổng lồ danh từ

Định nghĩa · A very large and powerful person or thing.

“The giants of the industry are constantly innovating.”Các người khổng lồ trong ngành công nghiệp đang liên tục đổi mới.

“The giants in the story were very strong.”Những người khổng lồ trong câu chuyện rất mạnh mẽ.

Đồng nghĩa colossusbehemoth

Mẹo IELTS · Nói về 'giants' khi thảo luận về văn hóa dân gian.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong truyền thuyết và văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...