Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organizing

/ˈɔːrɡənaɪzɪŋ/ B2

Nghĩa

sắp xếp, tổ chức động từ

Định nghĩa · To arrange or plan something in an orderly way.

“She is organizing a charity event for next month.”Cô ấy đang tổ chức một sự kiện từ thiện cho tháng tới.

“She is organizing a charity event next week.”Cô ấy đang sắp xếp một sự kiện từ thiện vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Dùng 'organizing' khi nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc sắp xếp có hệ thống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...