Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 22

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  76 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/meɪnˈteɪnz/
động từ
duy trì, bảo trì
She maintains a healthy lifestyle by exercising regularly.
Cô ấy duy trì lối sống lành mạnh bằng cách tập thể dục thường xuyên.
Chi tiết
She maintains her garden beautifully every year.Cô ấy duy trì khu vườn của mình rất đẹp mỗi năm.
Đồng nghĩapreservesustain
Cụm hay dùngmaintains ordermaintains a balance
Họ từmaintenance (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo trì.
/ˈfeɪlɪŋ/
danh từ
sự thất bại
His failing to meet the deadline caused a lot of problems.
Việc anh ấy không hoàn thành đúng hạn đã gây ra nhiều vấn đề.
Chi tiết
His failing in the exam surprised everyone.Sự thất bại của anh ấy trong kỳ thi khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩafailuresetback
Cụm hay dùngmajor failingpersonal failingfailing grade
Họ từfail (v)failed (adj)
Dùng để chỉ sự không thành công.
/ˈʃɔːrtkʌts/
danh từ
đường tắt
Using shortcuts can sometimes lead to mistakes.
Sử dụng đường tắt đôi khi có thể dẫn đến sai lầm.
Chi tiết
He found shortcuts to complete the project faster.Anh ấy tìm thấy những đường tắt để hoàn thành dự án nhanh hơn.
Đồng nghĩabypassesdetours
Cụm hay dùngshortcuts to successtake shortcuts
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc công việc.
/rɪˈteɪnd/
động từ
giữ lại
He retained his position despite the challenges.
Anh ấy giữ lại vị trí của mình bất chấp những thách thức.
Chi tiết
He retained his old books after moving.Anh ấy giữ lại những cuốn sách cũ sau khi chuyển nhà.
Đồng nghĩakeephold
Cụm hay dùngretained earningsretained informationretained rights
Họ từretain (v)
Dùng trong ngữ cảnh giữ lại thông tin.
/ˈvɔɪərwɛb/
danh từ
trang web khiêu dâm
Voyeurweb is known for its adult content.
Voyeurweb nổi tiếng với nội dung người lớn.
Chi tiết
He visited a voyeurweb site by mistake.Anh ấy đã truy cập một trang web khiêu dâm nhầm.
Đồng nghĩaadult sitepornographic site
Cụm hay dùngvoyeurweb contentvoyeurweb access
Trang web khiêu dâm thường không an toàn.
/ˈmɑːrbl/
danh từ
đá cẩm thạch
The sculpture was made of marble and looked exquisite.
Bức tượng được làm từ đá cẩm thạch và trông rất tinh xảo.
Chi tiết
The statue is made of marble.Tượng được làm bằng đá cẩm thạch.
Đồng nghĩastonerock
Cụm hay dùngmarble statuemarble floormarble table
Thường dùng trong nghệ thuật và kiến trúc.
/ɪkˈstɛndɪŋ/
động từ
mở rộng
They are extending the deadline for the project.
Họ đang gia hạn thời hạn cho dự án.
Chi tiết
They are extending the road to reduce traffic.Họ đang mở rộng con đường để giảm ùn tắc giao thông.
Đồng nghĩaexpandenlarge
Cụm hay dùngextending deadlineextending reachextending services
Mở rộng có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
/ˈspɛsɪfaɪz/
động từ
chỉ định
The contract specifies the terms of the agreement.
Hợp đồng chỉ định các điều khoản của thỏa thuận.
Chi tiết
The document specifies the rules for the game.Tài liệu chỉ định các quy tắc cho trò chơi.
Đồng nghĩadefinedetail
Cụm hay dùngspecifies clearlyspecifies requirementsspecifies conditions
Họ từspecification (n)specific (adj)
Dùng để chỉ rõ thông tin cần thiết.
/hʌl/
danh từ
vỏ tàu
The hull of the ship was damaged during the storm.
Vỏ tàu bị hư hại trong cơn bão.
Chi tiết
The hull of the ship was painted bright red.Vỏ tàu được sơn màu đỏ tươi.
Đồng nghĩashellbody
Cụm hay dùnghull integrityhull design
Thường dùng trong ngành hàng hải.
/ˈloʊdʒɪˌtɛk/
danh từ
thương hiệu
Logitech produces high-quality computer peripherals.
Logitech sản xuất các thiết bị ngoại vi máy tính chất lượng cao.
Chi tiết
Logitech produces high-quality keyboards and mice.Logitech sản xuất bàn phím và chuột chất lượng cao.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngLogitech productsLogitech accessoriesLogitech gaming
Thương hiệu nổi tiếng trong công nghệ.
/ˈsʌri/
danh từ
tên địa danh
Surrey is known for its beautiful countryside.
Surrey nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.
Chi tiết
Surrey is known for its beautiful countryside.Surrey nổi tiếng với cảnh quan đẹp.
Cụm hay dùngSurrey CountySurrey Hills
Tên địa danh cụ thể, không dịch được.
/ˈbrifɪŋ/
danh từ
cuộc họp ngắn
The team had a briefing before the presentation.
Nhóm đã có một cuộc họp ngắn trước buổi thuyết trình.
Chi tiết
The team had a briefing before the project started.Nhóm đã có một cuộc họp ngắn trước khi dự án bắt đầu.
Đồng nghĩameetingsession
Cụm hay dùngbriefing sessionpress briefing
Cuộc họp ngắn thường tập trung vào thông tin quan trọng.
/ˈbɛlkɪn/
danh từ
thương hiệu
Belkin offers a range of electronic accessories.
Belkin cung cấp một loạt các phụ kiện điện tử.
Chi tiết
Belkin makes high-quality accessories for devices.Belkin sản xuất các phụ kiện chất lượng cao cho thiết bị.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngBelkin productsBelkin accessoriesBelkin brand
Thường được nhắc đến trong công nghệ.
/dɛm/
đại từ
những người đó
Dem are the ones who will lead the project.
Những người đó sẽ dẫn dắt dự án.
Chi tiết
Dem are the ones who helped us.Những người đó là những người đã giúp chúng tôi.
Đồng nghĩathosethem
Cụm hay dùngdem peopledem groupdem situation
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/əˌkrɛdɪˈteɪʃən/
danh từ
sự công nhận
The school received accreditation from the national board.
Trường đã nhận được sự công nhận từ hội đồng quốc gia.
Chi tiết
The school received accreditation last year.Trường đã nhận được sự công nhận năm ngoái.
Đồng nghĩacertificationapproval
Cụm hay dùngaccreditation processaccreditation bodyaccreditation status
Liên quan đến giáo dục và tổ chức.
/weɪv/
danh từ
định dạng âm thanh
The WAV file format is commonly used for high-quality audio.
Định dạng tệp WAV thường được sử dụng cho âm thanh chất lượng cao.
Chi tiết
He downloaded a WAV file for his music project.Anh ấy đã tải xuống một tệp WAV cho dự án âm nhạc của mình.
Đồng nghĩaaudio formatsound file
Cụm hay dùngWAV formatWAV fileWAV audio
Định dạng WAV thường có chất lượng âm thanh cao.
/ˈblækˌbɛri/
danh từ
thương hiệu
Blackberry was once a leader in mobile communication.
Blackberry từng là một trong những nhà lãnh đạo trong lĩnh vực truyền thông di động.
Chi tiết
I used to own a Blackberry phone.Tôi đã từng sở hữu một chiếc điện thoại Blackberry.
Đồng nghĩabranddevice
Cụm hay dùngBlackberry deviceBlackberry services
Thương hiệu nổi tiếng trong công nghệ.
/ˈhaɪlənd/
danh từ
vùng cao
The Highland region is known for its stunning landscapes.
Vùng cao nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.
Chi tiết
The highland is known for its beautiful scenery.Vùng cao nổi tiếng với phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩauplandplateau
Cụm hay dùnghighland regionhighland culturehighland climate
Thường dùng để chỉ vùng địa lý.
/ˌmɛdɪˈteɪʃən/
danh từ
thiền định
Meditation can help reduce stress and improve focus.
Thiền định có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện sự tập trung.
Chi tiết
Meditation helps reduce stress.Thiền định giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩacontemplationmindfulness
Cụm hay dùngpractice meditationmeditation sessionguided meditation
Họ từmeditate (v)meditative (adj)meditator (n)
Thường đi với 'practice' hoặc 'do'.
/ˈmɒdʒələr/
tính từ
có thể lắp ghép
The modular design allows for easy customization.
Thiết kế có thể lắp ghép cho phép tùy chỉnh dễ dàng.
Chi tiết
The modular design allows for easy customization.Thiết kế có thể lắp ghép cho phép tùy chỉnh dễ dàng.
Đồng nghĩacomposableflexible
Cụm hay dùngmodular systemmodular furnituremodular components
Thường dùng trong thiết kế và kiến trúc.
/ˈmaɪkrəˌfoʊn/
danh từ
micro
The microphone picked up every sound in the room.
Micro đã thu được mọi âm thanh trong phòng.
Chi tiết
He spoke into the microphone during the interview.Anh ấy nói vào micro trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩamicaudio input
Cụm hay dùngmicrophone standwireless microphonedynamic microphone
Dùng trong âm nhạc và truyền thông.
/ˌmæsɪˈdoʊniə/
danh từ
tên địa danh
Macedonia has a rich cultural heritage.
Macedonia có một di sản văn hóa phong phú.
Chi tiết
Macedonia has a rich cultural heritage.Macedonia có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩaregionarea
Cụm hay dùngMacedonia historyMacedonia culture
Macedonia nổi tiếng với cảnh đẹp tự nhiên.
/kəmˈbaɪnɪŋ/
động từ
kết hợp
Combining different techniques can enhance the results.
Kết hợp các kỹ thuật khác nhau có thể nâng cao kết quả.
Chi tiết
They are combining resources for the project.Họ đang kết hợp tài nguyên cho dự án.
Đồng nghĩamergeunitejoin
Cụm hay dùngcombining effortscombining ideascombining forces
Dùng để thể hiện sự hợp tác.
/ˌɪnstrəˈmɛntəl/
tính từ
có tính chất công cụ
He played an instrumental role in the project's success.
Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của dự án.
Chi tiết
The instrumental role of technology is vital.Vai trò công cụ của công nghệ là rất quan trọng.
Đồng nghĩahelpfulcontributory
Cụm hay dùnginstrumental musicinstrumental in developmentinstrumental role
Thường dùng để chỉ vai trò quan trọng.
/ˈdʒaɪənts/
danh từ
người khổng lồ
The giants of the industry are constantly innovating.
Các người khổng lồ trong ngành công nghiệp đang liên tục đổi mới.
Chi tiết
The giants in the story were very strong.Những người khổng lồ trong câu chuyện rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩacolossusbehemoth
Cụm hay dùnggiant monstergiant statuegiant leap
Thường xuất hiện trong truyền thuyết và văn hóa.
/ˈɔːrɡənaɪzɪŋ/
động từ
sắp xếp, tổ chức
She is organizing a charity event for next month.
Cô ấy đang tổ chức một sự kiện từ thiện cho tháng tới.
Chi tiết
She is organizing a charity event next week.Cô ấy đang sắp xếp một sự kiện từ thiện vào tuần tới.
Đồng nghĩaarrangingplanning
Cụm hay dùngorganizing committeeorganizing event
Họ từorganization (n)
Dùng để chỉ việc sắp xếp có hệ thống.
/ʃɛd/
danh từ
nhà kho, chuồng
He keeps his tools in the shed in the backyard.
Anh ấy giữ dụng cụ của mình trong nhà kho ở sân sau.
Chi tiết
He keeps his bike in the shed.Anh ấy để xe đạp trong nhà kho.
Đồng nghĩastorageoutbuilding
Cụm hay dùnggarden shedwooden shedstorage shed
Dùng để chỉ nơi lưu trữ đồ vật.
/bəˈluːn/
danh từ
bóng bay
The children were excited to see the colorful balloons.
Trẻ em rất phấn khích khi thấy những quả bóng bay đầy màu sắc.
Chi tiết
The children played with a colorful balloon.Trẻ em chơi với một quả bóng bay đầy màu sắc.
Đồng nghĩainflatableblimp
Cụm hay dùnghelium balloonparty balloon
Thường thấy trong các bữa tiệc.
/ˈmɛmoʊ/
danh từ
thông báo nội bộ
I received a memo about the upcoming meeting.
Tôi đã nhận được một thông báo về cuộc họp sắp tới.
Chi tiết
She sent a memo to all staff about the meeting.Cô ấy đã gửi một thông báo nội bộ đến tất cả nhân viên về cuộc họp.
Đồng nghĩanotemessage
Cụm hay dùnginternal memomemo format
Thông báo nội bộ thường ngắn gọn và rõ ràng.
/hæm/
danh từ
thịt giăm bông
I like to have ham sandwiches for lunch.
Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt giăm bông cho bữa trưa.
Chi tiết
I had a ham and cheese toastie.Tôi ăn bánh mì kẹp thịt nguội và phô mai.
Đồng nghĩaporkgammon
Cụm hay dùngham sandwichham radioham it up
Họ từhammy (adj)ham-handed (adj)
Ham là thịt đùi heo muối, không phải thịt nguội.
/sɒlvd/
động từ
giải quyết
The problem was finally solved after hours of discussion.
Vấn đề cuối cùng đã được giải quyết sau nhiều giờ thảo luận.
Chi tiết
She solved the math problem quickly.Cô ấy đã giải quyết bài toán nhanh chóng.
Đồng nghĩaresolvefigure out
Cụm hay dùngsolved issuesolved problemeasily solved
Kỹ năng quan trọng trong học tập và công việc.
/taɪd/
danh từ
thủy triều
The tide comes in and out twice a day.
Thủy triều lên xuống hai lần một ngày.
Chi tiết
The tide is coming in.Thủy triều đang lên.
Đồng nghĩaebb and flowcurrent
Cụm hay dùnghigh tidelow tide
Họ từtidal (adj)
Thủy triều; 'tide' cũng chỉ xu hướng.
/həˈwaɪən/
tính từ
thuộc Hawaii
Hawaiian pizza is topped with pineapple and ham.
Pizza Hawaii được phủ với dứa và thịt giăm bông.
Chi tiết
They enjoyed Hawaiian music during the festival.Họ đã thưởng thức nhạc Hawaii trong lễ hội.
Đồng nghĩaHawaiian-styletropical
Cụm hay dùngHawaiian cultureHawaiian cuisine
Thường dùng để chỉ văn hóa Hawaii.
/ˈstændɪŋz/
danh từ
thứ hạng
The standings show that our team is in first place.
Thứ hạng cho thấy đội của chúng tôi đang đứng đầu.
Chi tiết
Their standings in the league improved this season.Thứ hạng của họ trong giải đấu đã cải thiện mùa này.
Đồng nghĩarankingposition
Cụm hay dùngcurrent standingsleague standingsoverall standings
Dùng để chỉ thứ hạng trong thể thao hoặc cuộc thi.
/pɑːrˈtɪʃən/
danh từ
vách ngăn
They installed a partition to create separate workspaces.
Họ đã lắp đặt một vách ngăn để tạo ra các không gian làm việc riêng biệt.
Chi tiết
They installed a partition to create two rooms.Họ lắp đặt một vách ngăn để tạo ra hai phòng.
Đồng nghĩadividerseparator
Cụm hay dùngoffice partitionsoundproof partition
Thường dùng trong thiết kế nội thất.
/ɪnˈvɪzəbl/
tính từ
vô hình
The wind is invisible, but you can feel its effects.
Gió thì vô hình, nhưng bạn có thể cảm nhận được tác động của nó.
Chi tiết
The invisible ink can only be seen under UV light.Mực vô hình chỉ có thể nhìn thấy dưới ánh sáng UV.
Đồng nghĩaunseenhidden
Cụm hay dùnginvisible barrierinvisible forceinvisible man
Liên quan đến những thứ không nhìn thấy được.
/ɡrəˈtuːɪt/
tính từ
miễn phí
The service provided was gratuit and very helpful.
Dịch vụ được cung cấp là miễn phí và rất hữu ích.
Chi tiết
The service is gratuit for all users.Dịch vụ này miễn phí cho tất cả người dùng.
Đồng nghĩacomplimentaryfree
Cụm hay dùnggratuit servicegratuit offer
Thường dùng trong quảng cáo và dịch vụ.
/fʌŋk/
danh từ
tâm trạng buồn
He was in a funk after losing the match.
Anh ấy cảm thấy buồn sau khi thua trận.
Chi tiết
He was in a funk after the bad news.Anh ấy cảm thấy buồn sau tin xấu.
Đồng nghĩadepressiongloomsadness
Cụm hay dùngin a funkfunk musicfeeling funk
Dùng để mô tả tâm trạng không tốt.
/ˌɛf biː ˈaɪ/
danh từ
Cục Điều tra Liên bang
The FBI is investigating the case thoroughly.
FBI đang điều tra vụ án một cách kỹ lưỡng.
Chi tiết
The FBI investigates serious crimes.FBI điều tra các tội phạm nghiêm trọng.
Đồng nghĩafederal agency
Cụm hay dùngFBI agentFBI investigationFBI report
Cơ quan điều tra hàng đầu của Hoa Kỳ.
/ˈmæɡnɪt/
danh từ
nam châm
The magnet attracted all the metal objects.
Nam châm đã thu hút tất cả các vật kim loại.
Chi tiết
The magnet stuck to the fridge.Nam châm dính vào tủ lạnh.
Đồng nghĩaattractorferrite
Cụm hay dùngmagnet fieldmagnet strengthmagnet attraction
Nam châm có nhiều ứng dụng trong đời sống.
/trænsˈleɪʃənz/
danh từ
bản dịch
The translations of the book were published in several languages.
Các bản dịch của cuốn sách đã được xuất bản bằng nhiều ngôn ngữ.
Chi tiết
The translations of the book are available online.Các bản dịch của cuốn sách có sẵn trực tuyến.
Đồng nghĩaversionsinterpretations
Cụm hay dùngliterary translationsofficial translations
Họ từtranslate (v)translator (n)
Dùng để chỉ bản dịch ngôn ngữ.
/ˈpɔːrʃə/
danh từ
Porsche (thương hiệu xe)
He drives a Porsche, which is known for its speed.
Anh ấy lái một chiếc Porsche, nổi tiếng với tốc độ của nó.
Chi tiết
He dreams of owning a Porsche one day.Anh ấy mơ ước sở hữu một chiếc Porsche trong tương lai.
Đồng nghĩaluxury carsports car
Cụm hay dùngPorsche modelPorsche dealershipPorsche owner
Thường dùng để chỉ thương hiệu xe hơi cao cấp.
/ˈkeɪmən/
danh từ
Cayman (loại xe)
The Cayman is a popular model among sports car enthusiasts.
Cayman là một mẫu xe phổ biến trong giới yêu thích xe thể thao.
Chi tiết
The cayman is known for its speed.Cayman nổi tiếng với tốc độ của nó.
Đồng nghĩasports carconvertible
Cụm hay dùngcayman modelcayman features
Thường được yêu thích bởi những người đam mê xe.
/ˈdʒæɡwɑːr/
danh từ
Jaguar (thương hiệu xe)
The Jaguar is known for its luxury and performance.
Jaguar nổi tiếng với sự sang trọng và hiệu suất của nó.
Chi tiết
The Jaguar is known for its sleek design.Jaguar nổi tiếng với thiết kế thanh lịch.
Đồng nghĩaluxury carautomobile brand
Cụm hay dùngJaguar modelJaguar performanceJaguar dealership
Thương hiệu xe hơi cao cấp.
/riːl/
danh từ
cuộn, trục
He used a reel to store the fishing line.
Anh ấy đã sử dụng một cuộn để lưu trữ dây câu.
Chi tiết
He pulled the film off the reel.Anh ấy kéo cuộn phim ra khỏi trục.
Đồng nghĩaspoolcoil
Cụm hay dùngfilm reelreel of tapereel in
Dùng trong ngữ cảnh phim và âm thanh.
/ʃɪr/
tính từ
hoàn toàn, tuyệt đối
The sheer size of the mountain was breathtaking.
Kích thước hoàn toàn của ngọn núi thật đáng kinh ngạc.
Chi tiết
The sheer size of the mountains was breathtaking.Kích thước hoàn toàn của những ngọn núi thật đáng kinh ngạc.
Đồng nghĩaabsoluteutter
Cụm hay dùngsheer determinationsheer volume
Dùng để nhấn mạnh sự tuyệt đối.
/kəˈmɒdəti/
danh từ
hàng hóa
Oil is a valuable commodity in the global market.
Dầu là một hàng hóa quý giá trên thị trường toàn cầu.
Chi tiết
Oil is a valuable commodity in the market.Dầu là một hàng hóa quý giá trên thị trường.
Đồng nghĩagoodsproduct
Cụm hay dùngmarket commoditycommodity pricescommodity trading
Thường dùng trong kinh tế.
/ˈpoʊzɪŋ/
động từ
tạo dáng
She was posing for a photograph in the park.
Cô ấy đang tạo dáng cho một bức ảnh trong công viên.
Chi tiết
He is posing for the camera.Anh ấy đang tạo dáng cho máy ảnh.
Đồng nghĩamodelingstaging
Cụm hay dùngposing for photosposing artisticallyposing in front of
Thường thấy trong nhiếp ảnh và nghệ thuật.
/kɪˈlɒmɪtərz/
danh từ
kilômét
The city is about 50 kilometers away from here.
Thành phố cách đây khoảng 50 kilômét.
Chi tiết
The city is 50 kilometers away from here.Thành phố cách đây 50 kilômét.
Đồng nghĩakm
Cụm hay dùngkilometers per hourkilometers awaykilometers long
Dùng để đo khoảng cách.
/baɪnd/
động từ
ràng buộc, kết nối
You need to bind the documents together.
Bạn cần ràng buộc các tài liệu lại với nhau.
Chi tiết
You can bind the papers with a clip.Bạn có thể ràng buộc các trang giấy bằng một cái kẹp.
Đồng nghĩatiefasten
Cụm hay dùngbind togetherbind with string
Dùng để chỉ việc kết nối vật lý.
/θæŋkˈsgɪvɪŋ/
danh từ
Lễ Tạ ơn
Thanksgiving is celebrated in November in the USA.
Lễ Tạ ơn được tổ chức vào tháng 11 ở Mỹ.
Chi tiết
Thanksgiving is a time for family gatherings.Lễ Tạ ơn là thời gian cho các buổi tụ họp gia đình.
Đồng nghĩaharvest festivalgratitude day
Cụm hay dùngThanksgiving dinnerThanksgiving holidayThanksgiving celebration
Dùng để chỉ ngày lễ truyền thống.
/rænd/
danh từ
đơn vị tiền tệ Nam Phi
The South African rand has fluctuated recently.
Đồng rand Nam Phi đã dao động gần đây.
Chi tiết
The rand is weaker than the dollar.Đồng rand yếu hơn đồng đô la.
Đồng nghĩacurrencymoney
Cụm hay dùngSouth African randrand exchange rate
Thường dùng trong giao dịch quốc tế.
/ˈɜːrdʒənt/
tính từ
khẩn cấp
This matter is urgent and needs immediate attention.
Vấn đề này là khẩn cấp và cần được chú ý ngay lập tức.
Chi tiết
This is an urgent matter that must be resolved.Đây là một vấn đề khẩn cấp cần được giải quyết.
Đồng nghĩacriticalpressing
Cụm hay dùngurgent requesturgent situationurgent care
Dùng khi cần nhấn mạnh tính khẩn cấp.
/ˈɡɒθɪk/
tính từ
thuộc về kiến trúc Gothic
The cathedral has a beautiful gothic design.
Nhà thờ có thiết kế Gothic đẹp mắt.
Chi tiết
Gothic buildings have pointed arches.Các tòa nhà Gothic có vòm nhọn.
Đồng nghĩamedievalornate
Cụm hay dùngGothic architectureGothic styleGothic revival
Thường thấy trong kiến trúc cổ điển.
/ˈsɪlɪndər/
danh từ
hình trụ
The tank is shaped like a cylinder.
Bình chứa có hình dạng như một hình trụ.
Chi tiết
The cylinder holds water.Hình trụ chứa nước.
Đồng nghĩatubepipe
Cụm hay dùngcylinder shapecylinder volumecylinder head
Thường dùng trong toán học và kỹ thuật.
/wɪtʃ/
danh từ
phù thủy
The story features a wicked witch.
Câu chuyện có một phù thủy độc ác.
Chi tiết
The witch cast a spell on the village.Bà phù thủy đã niệm một câu thần chú lên ngôi làng.
Đồng nghĩasorceressenchantress
Cụm hay dùngwitch huntwitch trialwicked witch
Phù thủy thường xuất hiện trong truyện cổ tích.
/bʌk/
danh từ
đô la Mỹ (tiếng lóng)
I need to save a few bucks for the trip.
Tôi cần tiết kiệm một vài đô la cho chuyến đi.
Chi tiết
I only have a few bucks left in my wallet.Tôi chỉ còn vài đô la trong ví.
Đồng nghĩadollarcash
Cụm hay dùnga few bucksspend bucks
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/ˌɪndɪˈkeɪʃən/
danh từ
dấu hiệu
There is no clear indication of what will happen next.
Không có dấu hiệu rõ ràng về những gì sẽ xảy ra tiếp theo.
Chi tiết
The indication of rain made us take an umbrella.Dấu hiệu mưa khiến chúng tôi mang theo ô.
Đồng nghĩasignalhint
Cụm hay dùngclear indicationstrong indicationindication of success
Dùng để chỉ dấu hiệu hoặc thông tin.
/kənˌɡrætʃʊˈleɪʃənz/
danh từ
chúc mừng
Congratulations on your promotion!
Chúc mừng bạn về việc thăng chức!
Chi tiết
Congratulations on your graduation!Chúc mừng bạn đã tốt nghiệp!
Đồng nghĩawell donekudos
Cụm hay dùngcongratulations messagecongratulations cardcongratulations on
Dùng để chúc mừng thành công của người khác.
/ˌtiː.biːˈeɪ/
viết tắt
chưa được xác định
The date for the event is TBA.
Ngày cho sự kiện là chưa được xác định.
Chi tiết
The date for the event is TBA.Ngày cho sự kiện vẫn chưa được xác định.
Cụm hay dùngTBA announcementTBA date
Thường dùng trong lịch trình sự kiện.
/siː/
đại từ
bạn (tiếng Đức)
Sie is used formally in German.
Sie được sử dụng một cách trang trọng trong tiếng Đức.
Chi tiết
Sie is polite and formal in German.Sie là cách xưng hô lịch sự trong tiếng Đức.
Đồng nghĩayou (formal)
Cụm hay dùngformal Siepolite Sie
Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp lịch sự.
/ˈjuːˌɛsˌdʒiːˈɛs/
viết tắt
Cơ quan Địa chất Hoa Kỳ
The USGS provides important geological data.
USGS cung cấp dữ liệu địa chất quan trọng.
Chi tiết
The USGS studies earthquakes and natural resources.USGS nghiên cứu động đất và tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩageological agency
Cụm hay dùngUSGS reportUSGS dataUSGS research
Cơ quan nghiên cứu địa chất hàng đầu của Hoa Kỳ.
/ˈpʌpi/
danh từ
chó con
The puppy is very playful and energetic.
Chó con rất nghịch ngợm và năng động.
Chi tiết
The puppy is very playful and cute.Chó con rất nghịch ngợm và dễ thương.
Đồng nghĩadogletyoung dog
Cụm hay dùngpuppy trainingpuppy foodpuppy adoption
Thường dùng để chỉ chó nhỏ.
/ˈeɪ.kər/
danh từ
mẫu Anh (đơn vị diện tích)
The farm covers several acres of land.
Nông trại bao phủ vài mẫu đất.
Chi tiết
The farm is 10 acres large.Nông trại rộng 10 mẫu Anh.
Đồng nghĩaland areaplot
Cụm hay dùngacre of landper acre
Dùng để đo diện tích đất.
/ɡræfs/
danh từ
biểu đồ
The graphs illustrate the data clearly.
Các biểu đồ minh họa dữ liệu một cách rõ ràng.
Chi tiết
The graphs show the sales trends over the year.Các biểu đồ cho thấy xu hướng doanh số trong năm.
Đồng nghĩachartdiagram
Cụm hay dùngbar graphsline graphspie graphs
Dùng để trình bày dữ liệu một cách trực quan.
/səˈraʊnd/
động từ
bao quanh
Trees surround the house.
Cây cối bao quanh ngôi nhà.
Chi tiết
Police surrounded the building.Cảnh sát vây quanh tòa nhà.
Đồng nghĩaencircleenclose
Cụm hay dùngsurround bysurround with
Họ từsurrounding (adj)surroundings (n)
Phân biệt với 'around' (xung quanh).
/rɪˈvɛndʒ/
danh từ
sự trả thù
He sought revenge for the wrong done to him.
Anh ta tìm kiếm sự trả thù cho những điều sai trái đã xảy ra với mình.
Chi tiết
He sought revenge for the betrayal.Anh ấy tìm cách trả thù cho sự phản bội.
Đồng nghĩaretributionvengeance
Cụm hay dùngseek revengerevenge plotrevenge attack
Dùng trong ngữ cảnh xung đột và mâu thuẫn.
/ɪkˈspaɪərz/
động từ
hết hạn
The contract expires next month.
Hợp đồng sẽ hết hạn vào tháng tới.
Chi tiết
My subscription expires next month.Gói đăng ký của tôi sẽ hết hạn vào tháng tới.
Đồng nghĩaterminateend
Cụm hay dùngexpires soonexpires on
Thường dùng với hợp đồng hoặc giấy tờ.
/ˈɛnəmiz/
danh từ
kẻ thù
They were once friends but became enemies.
Họ từng là bạn nhưng đã trở thành kẻ thù.
Chi tiết
He has many enemies in the business world.Anh ấy có nhiều kẻ thù trong thế giới kinh doanh.
Đồng nghĩafoesopponents
Cụm hay dùngarch enemiespersonal enemiescommon enemies
Thường dùng để chỉ mối quan hệ xung đột.
/loʊz/
danh từ
thấp, điểm thấp
The lows of the economy are concerning.
Những điểm thấp của nền kinh tế đang gây lo ngại.
Chi tiết
The lows of the market worried investors.Những điểm thấp của thị trường khiến nhà đầu tư lo lắng.
Đồng nghĩabottomsdepressions
Cụm hay dùngeconomic lowslows and highsmarket lows
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/kənˈtroʊlərz/
danh từ
bộ điều khiển
The controllers manage the system effectively.
Các bộ điều khiển quản lý hệ thống một cách hiệu quả.
Chi tiết
The controllers adjusted the temperature.Các bộ điều khiển đã điều chỉnh nhiệt độ.
Đồng nghĩaregulatorsmanagers
Cụm hay dùnggame controllersremote controllerscontroller settings
Thường dùng trong công nghệ và điện tử.
/ˈækwə/
tính từ
màu nước
The aqua color is very refreshing.
Màu aqua rất mát mẻ.
Chi tiết
The walls were painted in aqua to create a calm atmosphere.Các bức tường được sơn màu nước để tạo không khí bình yên.
Đồng nghĩaturquoisecyan
Cụm hay dùngaqua coloraqua blueaqua theme
Màu nước thường được ưa chuộng trong thiết kế.
/kənˈsʌl.tən.si/
danh từ
công ty tư vấn
She works for a consultancy that specializes in marketing.
Cô làm việc cho một công ty tư vấn chuyên về tiếp thị.
Chi tiết
She works at a consultancy firm.Cô ấy làm việc tại một công ty tư vấn.
Đồng nghĩaadvisoryconsulting
Cụm hay dùngmanagement consultancyconsultancy services
Thường cung cấp dịch vụ chuyên môn.
/ɪnˈdʒɔɪ.ɪŋ/
động từ
thích thú
They are enjoying their vacation in Hawaii.
Họ đang tận hưởng kỳ nghỉ ở Hawaii.
Chi tiết
She is enjoying her time at the beach.Cô ấy đang thích thú thời gian ở bãi biển.
Đồng nghĩadelightingrelishing
Cụm hay dùngenjoying lifeenjoying the moment
Dùng để diễn tả sự thích thú.
/pəˈtroʊl/
động từ
tuần tra
The police patrol the streets to ensure safety.
Cảnh sát tuần tra các con phố để đảm bảo an toàn.
Chi tiết
The police patrol the neighborhood at night.Cảnh sát tuần tra khu phố vào ban đêm.
Đồng nghĩaguardmonitor
Cụm hay dùngpatrol carpatrol routepatrol officer
Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
/smɛl/
động từ
ngửi
I can smell the delicious food from the kitchen.
Tôi có thể ngửi thấy mùi thức ăn ngon từ bếp.
Chi tiết
I can smell the flowers in the garden.Tôi có thể ngửi thấy hoa trong vườn.
Đồng nghĩadetectscent
Cụm hay dùngsmell badsmell goodsmell of
Ngửi có thể liên quan đến nhiều cảm xúc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...