shed
/ʃɛd/ B2
Nghĩa
nhà kho, chuồng
danh từ
Định nghĩa · A small building for storing tools or animals.
“He keeps his tools in the shed in the backyard.”Anh ấy giữ dụng cụ của mình trong nhà kho ở sân sau.
“He keeps his bike in the shed.”Anh ấy để xe đạp trong nhà kho.
Đồng nghĩa
storageoutbuilding
Cụm hay dùng
garden shedwooden shedstorage shed
Cấu tạoTừ 'shed' (nhà kho) không có tiền tố hay hậu tố.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không gian lưu trữ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ nơi lưu trữ đồ vật.