Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shed

/ʃɛd/ B2

Nghĩa

nhà kho, chuồng danh từ

Định nghĩa · A small building for storing tools or animals.

“He keeps his tools in the shed in the backyard.”Anh ấy giữ dụng cụ của mình trong nhà kho ở sân sau.

“He keeps his bike in the shed.”Anh ấy để xe đạp trong nhà kho.

Đồng nghĩa storageoutbuilding
Cấu tạoTừ 'shed' (nhà kho) không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả không gian lưu trữ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nơi lưu trữ đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...