solved
/sɒlvd/ B2
Nghĩa
giải quyết
động từ
Định nghĩa · To find a solution to a problem.
“The problem was finally solved after hours of discussion.”Vấn đề cuối cùng đã được giải quyết sau nhiều giờ thảo luận.
“She solved the math problem quickly.”Cô ấy đã giải quyết bài toán nhanh chóng.
Đồng nghĩa
resolvefigure out
Cụm hay dùng
solved issuesolved problemeasily solved
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giải pháp trong IELTS.
Ghi chú · Kỹ năng quan trọng trong học tập và công việc.