invisible
/ɪnˈvɪzəbl/ B2
Nghĩa
vô hình
tính từ
Định nghĩa · Not able to be seen.
“The wind is invisible, but you can feel its effects.”Gió thì vô hình, nhưng bạn có thể cảm nhận được tác động của nó.
“The invisible ink can only be seen under UV light.”Mực vô hình chỉ có thể nhìn thấy dưới ánh sáng UV.
Cụm hay dùng
invisible barrierinvisible forceinvisible man
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả điều gì đó không rõ ràng.
Ghi chú · Liên quan đến những thứ không nhìn thấy được.