funk
/fʌŋk/ B2
Nghĩa
tâm trạng buồn
danh từ
Định nghĩa · A state of sadness or low spirits.
“He was in a funk after losing the match.”Anh ấy cảm thấy buồn sau khi thua trận.
“He was in a funk after the bad news.”Anh ấy cảm thấy buồn sau tin xấu.
Đồng nghĩa
depressiongloomsadness
Cụm hay dùng
in a funkfunk musicfeeling funk
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để mô tả tâm trạng không tốt.