Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

funk

/fʌŋk/ B2

Nghĩa

tâm trạng buồn danh từ

Định nghĩa · A state of sadness or low spirits.

“He was in a funk after losing the match.”Anh ấy cảm thấy buồn sau khi thua trận.

“He was in a funk after the bad news.”Anh ấy cảm thấy buồn sau tin xấu.

Đồng nghĩa depressiongloomsadness
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để mô tả tâm trạng không tốt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...