Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commodity

/kəˈmɒdəti/ B2

Nghĩa

hàng hóa danh từ

Định nghĩa · A raw material or primary agricultural product.

“Oil is a valuable commodity in the global market.”Dầu là một hàng hóa quý giá trên thị trường toàn cầu.

“Oil is a valuable commodity in the market.”Dầu là một hàng hóa quý giá trên thị trường.

Đồng nghĩa goodsproduct
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến hàng hóa trong bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...