Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kilometers

/kɪˈlɒmɪtərz/ B2

Nghĩa

kilômét danh từ

Định nghĩa · A unit of measurement equal to 1,000 meters.

“The city is about 50 kilometers away from here.”Thành phố cách đây khoảng 50 kilômét.

“The city is 50 kilometers away from here.”Thành phố cách đây 50 kilômét.

Đồng nghĩa km

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khoảng cách trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để đo khoảng cách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...