Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bind

/baɪnd/ B1

Nghĩa

ràng buộc, kết nối động từ

Định nghĩa · To tie or connect things together.

“You need to bind the documents together.”Bạn cần ràng buộc các tài liệu lại với nhau.

“You can bind the papers with a clip.”Bạn có thể ràng buộc các trang giấy bằng một cái kẹp.

Đồng nghĩa tiefasten

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bind' để mô tả sự kết nối trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc kết nối vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...