gothic
/ˈɡɒθɪk/ B2
Nghĩa
thuộc về kiến trúc Gothic
tính từ
Định nghĩa · Relating to a style of architecture from the Middle Ages.
“The cathedral has a beautiful gothic design.”Nhà thờ có thiết kế Gothic đẹp mắt.
“Gothic buildings have pointed arches.”Các tòa nhà Gothic có vòm nhọn.
Cụm hay dùng
Gothic architectureGothic styleGothic revival
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kiến trúc trong IELTS.
Ghi chú · Thường thấy trong kiến trúc cổ điển.