cylinder
/ˈsɪlɪndər/ B2
Nghĩa
hình trụ
danh từ
Định nghĩa · A three-dimensional shape with circular ends.
“The tank is shaped like a cylinder.”Bình chứa có hình dạng như một hình trụ.
“The cylinder holds water.”Hình trụ chứa nước.
Cụm hay dùng
cylinder shapecylinder volumecylinder head
Mẹo IELTS · Mô tả hình dạng để thể hiện sự chính xác.
Ghi chú · Thường dùng trong toán học và kỹ thuật.