Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cylinder

/ˈsɪlɪndər/ B2

Nghĩa

hình trụ danh từ

Định nghĩa · A three-dimensional shape with circular ends.

“The tank is shaped like a cylinder.”Bình chứa có hình dạng như một hình trụ.

“The cylinder holds water.”Hình trụ chứa nước.

Đồng nghĩa tubepipe

Mẹo IELTS · Mô tả hình dạng để thể hiện sự chính xác.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...