witch
/wɪtʃ/ B2
Nghĩa
phù thủy
danh từ
Định nghĩa · A woman with magical powers, often in stories.
“The story features a wicked witch.”Câu chuyện có một phù thủy độc ác.
“The witch cast a spell on the village.”Bà phù thủy đã niệm một câu thần chú lên ngôi làng.
Đồng nghĩa
sorceressenchantress
Cụm hay dùng
witch huntwitch trialwicked witch
Mẹo IELTS · Nói về 'witch' khi thảo luận về văn hóa và truyền thuyết.
Ghi chú · Phù thủy thường xuất hiện trong truyện cổ tích.