Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

witch

/wɪtʃ/ B2

Nghĩa

phù thủy danh từ

Định nghĩa · A woman with magical powers, often in stories.

“The story features a wicked witch.”Câu chuyện có một phù thủy độc ác.

“The witch cast a spell on the village.”Bà phù thủy đã niệm một câu thần chú lên ngôi làng.

Mẹo IELTS · Nói về 'witch' khi thảo luận về văn hóa và truyền thuyết.

Ghi chú · Phù thủy thường xuất hiện trong truyện cổ tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...