EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› usgs
usgs
B2
viết tắt
Cơ quan Địa chất Hoa Kỳ
UK /ˈjuːˌɛsˌdʒiːˈɛs/
·
US /ˈjuːˌɛsˌdʒiːˈɛs/
The United States Geological Survey, a scientific agency.
The USGS provides important geological data.
→ USGS cung cấp dữ liệu địa chất quan trọng.
The USGS studies earthquakes and natural resources.
→ USGS nghiên cứu động đất và tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩa
geological agency
Collocations
USGS report
USGS data
USGS research
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về nghiên cứu khoa học.
Cơ quan nghiên cứu địa chất hàng đầu của Hoa Kỳ.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 22
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...