Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

controllers

/kənˈtroʊlərz/ B2

Nghĩa

bộ điều khiển danh từ

Định nghĩa · Devices that manage or direct something.

“The controllers manage the system effectively.”Các bộ điều khiển quản lý hệ thống một cách hiệu quả.

“The controllers adjusted the temperature.”Các bộ điều khiển đã điều chỉnh nhiệt độ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...