consultancy
/kənˈsʌl.tən.si/ B2
Nghĩa
công ty tư vấn
danh từ
Định nghĩa · A business that gives expert advice.
“She works for a consultancy that specializes in marketing.”Cô làm việc cho một công ty tư vấn chuyên về tiếp thị.
“She works at a consultancy firm.”Cô ấy làm việc tại một công ty tư vấn.
Đồng nghĩa
advisoryconsulting
Cụm hay dùng
management consultancyconsultancy services
Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong các chủ đề nghề nghiệp.
Ghi chú · Thường cung cấp dịch vụ chuyên môn.