Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoying

/ɪnˈdʒɔɪ.ɪŋ/ B2

Nghĩa

thích thú động từ

Định nghĩa · Taking pleasure in something; having fun.

“They are enjoying their vacation in Hawaii.”Họ đang tận hưởng kỳ nghỉ ở Hawaii.

“She is enjoying her time at the beach.”Cô ấy đang thích thú thời gian ở bãi biển.

Đồng nghĩa delightingrelishing

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sở thích cá nhân.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự thích thú.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...