Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

patrol

/pəˈtroʊl/ B2

Nghĩa

tuần tra động từ

Định nghĩa · To watch over an area or people for safety.

“The police patrol the streets to ensure safety.”Cảnh sát tuần tra các con phố để đảm bảo an toàn.

“The police patrol the neighborhood at night.”Cảnh sát tuần tra khu phố vào ban đêm.

Đồng nghĩa guardmonitor

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về an toàn công cộng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...