rca
/ˌɑːr.siːˈeɪ/ B2
Nghĩa
viết tắt
danh từ
Định nghĩa · An abbreviation for a specific term or organization.
“RCA is a well-known brand in electronics.”RCA là một thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực điện tử.
“RCA stands for Radio Corporation of America.”RCA là viết tắt của Tập đoàn Phát thanh Hoa Kỳ.
Cụm hay dùng
RCA connectorRCA cable
Mẹo IELTS · Nên biết các viết tắt phổ biến khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Viết tắt không dịch được.