Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rca

/ˌɑːr.siːˈeɪ/

Nghĩa thường dùng

viết tắt danh từ

“RCA is a well-known brand in electronics.”RCA là một thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực điện tử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • viết tắt

ví dụ

RCA is a well-known brand in electronics. — RCA là một thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực điện tử.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...