Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sticker

/ˈstɪkər/ B2

Nghĩa

nhãn dán danh từ

Định nghĩa · A piece of paper with an adhesive on one side.

“She put a sticker on her notebook for decoration.”Cô ấy dán một nhãn dán lên vở của mình để trang trí.

“I put a sticker on my notebook.”Tôi dán một nhãn dán lên sổ tay của mình.

Mẹo IELTS · Mô tả nhãn dán để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Thường dùng để trang trí hoặc ghi chú.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...