sticker
/'stikə/ Collins ★ phổ biến #6709
Nghĩa thường dùng
nhãn dán
danh từ
“She put a sticker on her notebook for decoration.”Cô ấy dán một nhãn dán lên vở của mình để trang trí.
Biến thể từ
stickers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sticker
/'stikə/
danh từ
- người chọc; dao chọc (tiết lợn...)
- gai, ngạnh
- người dán
- nhãn có sẵn cồn dính
- người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh
n a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf n an adhesive label n a particularly difficult or baffling question or problem n a short knife with a pointed blade used for piercing or stabbing