Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #6709

sticker

/'stikə/

danh từ

  • người chọc; dao chọc (tiết lợn...)
  • gai, ngạnh
  • người dán
  • nhãn có sẵn cồn dính
  • người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
Biến thể từ stickers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a small sharp-pointed tip resembling a spike on a stem or leaf\nn an adhesive label\nn a particularly difficult or baffling question or problem\nn a short knife with a pointed blade used for piercing or stabbing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...