in style
Nghĩa
“She arrived at the party in style.”Cô ấy đến bữa tiệc theo cách ấn tượng.
“He always dresses in style for events.”Anh ấy luôn ăn mặc ấn tượng cho các sự kiện.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ sự ấn tượng.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“She arrived at the party in style.”Cô ấy đến bữa tiệc theo cách ấn tượng.
“He always dresses in style for events.”Anh ấy luôn ăn mặc ấn tượng cho các sự kiện.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng để chỉ sự ấn tượng.
Đang tải...