Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nerve

/nɜːrv/ B2

Nghĩa

dây thần kinh danh từ

Định nghĩa · Nerve is a tissue that transmits signals in the body.

“The nerve signals control muscle movements.”Các tín hiệu thần kinh điều khiển các chuyển động cơ bắp.

“The nerve sends messages from the brain to the muscles.”Dây thần kinh gửi tín hiệu từ não đến cơ bắp.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến hệ thần kinh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...