Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nerve

/nə:v/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3083

Nghĩa thường dùng

dây thần kinh danh từ

“The nerve signals control muscle movements.”Các tín hiệu thần kinh điều khiển các chuyển động cơ bắp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nerve

/nə:v/

danh từ

  • (giải phẫu) dây thần kinh
  • ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
    • to get on someone's nerves; to give someone the nerves: chọc tức ai; làm cho ai phát cáu
    • to have s fit of nerves: bực dọc, nóng nảy
  • khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực
    • a man with iron nerves; a man with nerves of steel: con người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
    • to lose one's nerves: mất tinh thần, hoảng sợ
    • to strain every nerve: rán hết sức
  • (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo
    • to have the nerve to do something: có gan làm gì
  • (thực vật học) gân (lá cây)
  • (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não

thành ngữ

  1. not to know what nerves are
    • điềm tĩnh, điềm đạm

ngoại động từ

  • truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí

thành ngữ

  1. to nerve oneself
    • rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...