Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

floppy

/ˈflɒpi/ B2

Nghĩa

mềm, dẻo tính từ

Định nghĩa · Soft and flexible; not stiff.

“The floppy disk is an outdated storage medium.”Đĩa mềm là một phương tiện lưu trữ lỗi thời.

“The floppy disk is outdated now.”Đĩa mềm giờ đã lỗi thời.

Đồng nghĩa softbendable
Cụm hay dùng floppy diskfloppy ears

Mẹo IELTS · Nói về 'floppy' khi thảo luận về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả vật liệu hoặc hình dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...