Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hack

/hæk/ B2

Nghĩa

xâm nhập động từ

Định nghĩa · to break into a computer system.

“They managed to hack into the system.”Họ đã xâm nhập vào hệ thống.

“He tried to hack into the bank's security system.”Anh ấy đã cố gắng xâm nhập vào hệ thống bảo mật của ngân hàng.

Đồng nghĩa break inintrude

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ, dùng 'hack' để thể hiện sự xâm nhập.

Ghi chú · Liên quan đến an ninh mạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...