hack
/hæk/ B2
Nghĩa
xâm nhập
động từ
Định nghĩa · to break into a computer system.
“They managed to hack into the system.”Họ đã xâm nhập vào hệ thống.
“He tried to hack into the bank's security system.”Anh ấy đã cố gắng xâm nhập vào hệ thống bảo mật của ngân hàng.
Cụm hay dùng
hack intocomputer hackhack attempt
Mẹo IELTS · Nói về công nghệ, dùng 'hack' để thể hiện sự xâm nhập.
Ghi chú · Liên quan đến an ninh mạng.