Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hack

/hæk/ GRECollins ★★ phổ biến #8227

Nghĩa thường dùng

xâm nhập động từ

“They managed to hack into the system.”Họ đã xâm nhập vào hệ thống.

Đồng nghĩa break intocrack
Trái nghĩa secureprotect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hack

/hæk/

danh từ

  • búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)
  • vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)

ngoại động từ

  • đốn, đẽo, chém, chặt mạnh
  • (thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)

nội động từ

  • chém, chặt mạnh
    • to hack at something: chặt mạnh cái gì
  • ho khan

danh từ

  • ngựa cho thuê
  • ngựa ốm, ngựa tồi
  • ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi)
  • người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa cho thuê
  • (định ngữ) làm thuê, làm mướn
    • a hack writer: người viết văn thuê

ngoại động từ

  • làm thành nhàm
  • thuê (ngựa)
  • cưỡi (ngựa)

nội động từ

  • cưỡi ngựa (đi thong dong)
  • dùng ngựa thuê
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh xe ngựa thuê

danh từ

  • máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu)
  • giá phơi gạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who works hard at boring tasks n. a mediocre and disdained writer n. a tool (as a hoe or pick or mattock) used for breaking up the surface of the soil n. an old or over-worked horse

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...