aerial
/ˈɛəriəl/ B2
Nghĩa
trên không
tính từ
Định nghĩa · Aerial means relating to the air or atmosphere.
“The aerial view of the city was breathtaking.”Cảnh nhìn từ trên không của thành phố thật ngoạn mục.
Đồng nghĩa
atmosphericsky
Cụm hay dùng
aerial photographyaerial surveyaerial perspective
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cảnh vật trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực hàng không.