Kho từ › aerial

aerial

B2 tính từ
trên không
UK /ˈɛəriəl/ · US /ˈɛəriəl/
Aerial means relating to the air or atmosphere.
The aerial view of the city was breathtaking.
→ Cảnh nhìn từ trên không của thành phố thật ngoạn mục.
The aerial view of the city was breathtaking.→ Cảnh nhìn từ trên không của thành phố thật ngoạn mục.
Đồng nghĩa
atmosphericsky
Collocations
aerial photographyaerial surveyaerial perspective
🎯 IELTS: Dùng từ này khi mô tả cảnh vật trong IELTS.
Thường dùng trong lĩnh vực hàng không.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...