Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rebel

/ˈrɛbəl/ B2

Nghĩa

kẻ nổi loạn danh từ

Định nghĩa · A person who fights against authority or control.

“The rebel fought against the oppressive regime.”Kẻ nổi loạn đã chiến đấu chống lại chế độ áp bức.

“The rebel led a movement for change.”Kẻ nổi loạn lãnh đạo một phong trào thay đổi.

Đồng nghĩa insurgentdissenter
Cụm hay dùng rebel grouprebel leader

Mẹo IELTS · Nói về 'rebel' khi thảo luận về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chính trị và xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...